Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn mua hàng

Hà Nội

     
     

Tp.HCM

 

   
   

 

Đà Nẵng

Khu vực miền trung
 

Tư vấn sử dụng

Hà Nội

Tp.HCM

 

Đà Nẵng


Hotline

Hà Nội      0936 348 626

Tp.HCM    0903 861 654

Đà Nẵng  0935 072 299

Ý kiến khách hàng

Sau nhiều năm làm việc cùng nhau, chúng tôi nhận thấy ASIA là một tập thể mạnh, cá nhân từng thành viên ở đây luôn luôn tuân thủ tôn chỉ kinh doanh và phương châm hành động của Công ty nhằm mang lại hiệu quả tốt nhất cho khách hàng.


Ông Nguyễn Bá Hiển

Phó Giám Đốc Sở Bưu Chính Viễn Thông Tỉnh Vĩnh Phúc

Kiến thức kế toán

Kế toán thu (kế toán các khoản phải thu)

08/11/2010

Kế toán thu (kế toán các khoản phải thu)

Kế toán thu (hay người ta còn gọi là  kế toán các khoản phải thu)

Kế toán thu (kế toán các khoản phải thu)

Nguyên tắc của kế toán thu

Kiểm tra theo dõi thường xuyên, chi tiết cả về giá trị và hiện vật

Tuyệt đối không được bù trừ số dư bên nợ và số dư bên có với nhau

Kế toán thanh toán với người mua:

TK 131: Phải thu khách hang thuộc nhóm tài khoản Lưỡng tính (Có 2 số dư)

Bên nợ: Phản ánh nghiệp vụ PS làm tăng nợ phải thu.

Bên có: Nghiệp vụ PS làm giảm khoản nợ phải thu

Dư nợ: P/ ánh số tiền còn phải thu.

Dư có: P/ ánh số tiền người mua đặt trứơc hoặc trả thừa

* Định khoản ghi tăng:

      Nợ 131
             Có 511, 333,515,711,121,221

* Khi phát sinh chiết khấu hoặc giảm giá hàng bán:

      Nợ 521: Chiết khấu TM       

      Nợ 532: Giảm giá hàng bán

      Nợ 515: số giảm giá hàng bán, CKhấu TM thuộc hoạt động tài chính

      Nợ 711: Số giảm thuộc hoạt động khác

      Nợ 333: thuế trả lại cho khách

                  Có 131

* Trường hợp chấp thuận chiết khấu thanh toán cho khách hàng và trừ vào nợ phải thu:

      Nợ 635: Số CK thanh toán KH được hưởng

                  Có 131: Giảm số tiền phải thu của khách

* Trường hợp phát sinh hàng trả lại do các nguyên nhân khác:

      Nợ 531: DT bán hàng trả lại thuộc hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ

      Nợ 515: DT bán hàng … thuộc HĐ tài chính

      Nợ 711: Thu nhập của hàng bán trả lại thuộc hoạt động khác

      Nợ 333: Thuế

            Có 131: Giảm số tiền phải thu của khách

* Khi khách hàng thanh toán trong kỳ: Nợ 111, 112, 113:Tăng quỹ tiền mặt

                                             Có 131:Giảm phải thu của KH

* Số tiền thanh toán bù trừ với những khách hàng vừa là nhà cung cấp, định khoản như sau:

      Nợ 331: Giảm số phải trả người bán (ghi giảm TK 331)

             Có 131: Ghi giảm số phải thu của KH
 

* Nếu thanh toán bằng vật tư hàng hoá: Nợ 152, 153…

                                            Có 13

* Khi người mua đặt tiền trước: Nợ 111, 112, Có 131* Trường hợp nợ khó đòi:

      Nợ 139: Số xoá sổ trừ vào quỹ dự phòng đã lập

      Nợ 642: ---------------------Chi phí quản lý doanh nghiệp

             Có 131: Giảm số tiền phải thu của khách

Đồng thời ghi nợ 004: (TK ngoại bảng) nợ khó đòi

Kế toán các khoản thu hộ: 136

Bên nợ: Phản ánh các khoản vốn đã cấp cho đơn vị phụ thuộc, các khoản cấp trên phải thu hoặc sẽ được cấp trên cấp, các khoản chi trả hộ lẫn nhau

Bên có: các khoản đã thu, đã nhận, thanh toán bù trừ

Dư nợ: Số còn phải thu ở các đơn vị nội bộ

Định khoản:

      Nợ 136, 211, 214, 412

            Có 111, 112, 461, 151, 152, 411

Bài tập kế toán thu:

Một doanh nghiệp được NN cấp ngân sách: tiền mặt 400 triệu, TSCĐ HH 1 tỉ. Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh như sau:

1. Doanh nghiệp xuất kho bán hàng, trị giá cả thuế là 220.000.000 bao gồm thuế GTGT 10%) Khách hàng Y chưa trả tiền.

2. DN nhận vốn góp liên doanh bằng tiền mặt của công ty X là 160 triệu

3. Mở tài khoản ngân hàng công thương và gửi NH số tiền 300 triệu

4. Công ty Y Trả tiền hàng 120 triệu bằng tiền mặt.

5. Khách hàng ứng trước tiền hàng cho DN: 5.000.000 bằng tiền mặt

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên, Vẽ Sơ đồ TK chữ T

Bài giải kế toán thu:

Dư nợ TK 111: 400.000.000

Dư nợ TK 211: 1.000.000.000

NV1.  Xuất kho hàng đi bán chưa nhận được tiền, Tiền phải thu của KH tăng

Dthu bán hàng chưa thuế = Dthu cả thuế / (100+ %VAT) * 100

Thay số: Dthu chưa thuế  = 220.000.000 / (100+ 10) * 100 =  200.000.000

Thuế GTGT: 200.000.000 * 10% = 20.000.000  

                  Nợ 131- Phải thu KH:            220.000.000

                        Có 511- DT bán hàng:      200.000.000

                        Có 333 (3331) - ThuếGTGT: 20.000.000

            NV2.  DN nhận vốn góp Ldoanh, ghi tăng nguồn vốn KD

                        Nợ 111: Ghi tăng quỹ tiền mặt: 160.000.000 

                                 Có 411: Tăng nguồn vốn Kinh doanh: 160.000.000

            NV3.  Gửi tiền vào tài khoản NH: tăng TGNH, giảm quỹ tiền mặt

                        Nợ 112 (1121) tăng TGNH: 300.000.000

                                    Có 111- Giảm tiền mặt tại quỹ: 300.000.000

            NV4. Công ty Y trả tiền hàng đang nợ, TK 131 (phải thu KH) giảm:

                        Nợ 111:    120.000.000

                               Có 131: 120.000.000

NV5. KH ứng trước tiền hàng cho DN, TK 131 (Phải thu của KH) coi như giảm đi, còn quỹ TM tăng lên
                        Nợ 111- Tmặt: 5.000.000

                                    Có 131: 5.000.000


 
Sưu tầm
 

Có thể bạn quan tâm:

Chủ đề:_____________________________
Tin khác:_____________________________

Thông tin liên lạc

Hà Nội

06, Phố Vũ Ngọc Phan, Q. Đống Đa

ĐT: 04.3776.1663 Fax: 04.3776.1823

Email: Kinhdoanh@asiasoft.com.vn

Thành phố Đà Nẵng

480-482 Trưng Nữ Vương, Q.Hải Châu

ĐT:0511.222.9308 Fax:0511.363.4897

Email: Kinhdoanhdn@asiasoft.com.vn

Thành phố Hồ Chí Minh

642/43/38 Lê Đức Thọ, F 15, Q. GV

ĐT: 08.3989.2737 Fax: 08.3989.4277

Email:Kinhdoanhsg@asiasoft.com.vn

Giới thiệu chung Tốc độ tăng trưởng Sơ đồ tổ chức Những mốc lịch sử Hệ thống giá trị Asia Nhận xét đánh giá từ khách hàng
Asia Standard Asia Professional Asia Enterprise Asia Stock Asia Sales Asia HRM Asia Portal Simba Accounting (SP đóng gói) Simba Invoice (miễn phí 1 năm)
Tư vấn giải pháp quản lý Dịch vụ Customize theo yêu cầu Dịch vụ đào tạo Dịch vụ bảo hành, bảo trì
Download sản phẩm Software tiện ích Thông tư, quyết định của BTC